← Về trang tìm kiếm

Hướng dẫn và trợ giúp tìm kiếm/ Tổng hợp các câu hỏi

Nếu bạn nhập từ khóa không ra kết quả hoặc cần hỗ trợ thêm, hãy tham khảo hướng dẫn bên dưới hoặc gửi góp ý cho chúng tôi.

Hướng dẫn tìm kiếm

Cập nhật lần cuối: 2026-09-05T14:39:59.720614+07:00

17. Câu hỏi của người dùng: Tìm giúp tôi các nguồn của các bài Kinh mà Đức Phật dạy về bổn phận của người vợ Từ khóa: "pañcahi kho gahapatiputta ṭhānehi sāmikena bhariyā pacchimā disā paccupaṭṭhitabbā" chọn Chú Giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh: Tipiṭaka Mūla -> Suttapiṭaka -> Dīghanikāya -> Pāthikavaggapāḷi -> 8. Siṅgālasuttaṃ -> Chaddisāpaṭicchādanakaṇḍaṃ > Ngữ cảnh quanh đoạn 269
Đọc đoạn kinh
16. Nguồn bài kinh 2 Từ khóa: "aghātapaṭivinayo" Chọn: Tam Tạng + Chú giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh 2: Tipiṭaka Mūla -> Suttapiṭaka -> Aṅguttaranikāya -> Pañcakanipātapāḷi -> (17) 2. Āghātavaggo -> 1. Paṭhamaāghātapaṭivinayasuttaṃ > Đoạn 161
Đọc đoạn kinh
16. Câu hỏi của người dùng: Tại sao tâm ta sân hận ( nóng tánh dễ tức giận bởi bất như ý) nguyên nhân? và cách để hết giận? hết nóng tánh? Từ khóa: "aghātavatthūni" Chọn: Chú giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh 1: Suttapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Khuddakanikāya (Aṭṭhakathā) -> Paṭisambhidāmagga-Aṭṭhakathā (Saddhammappakāsinī) -> Ganthārambhakathā -> Khuddakanikāye -> Paṭisambhidāmagga-aṭṭhakathā -> 71. Mahākaruṇāñāṇaniddesavaṇṇanā Từ khóa: "aghātapaṭivinayo" Chọn: Tam Tạng + Chú giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh 2: Tipiṭaka Mūla -> Suttapiṭaka -> Aṅguttaranikāya -> Pañcakanipātapāḷi -> (17) 2. Āghātavaggo -> 1. Paṭhamaāghātapaṭivinayasuttaṃ > Đoạn 161
Đọc đoạn kinh
15. Câu hỏi của người dùng: Thời gian tồn tại của giáo pháp Từ khóa: "vassasahassaṃ saddhammo tiṭṭheyya" Chọn Chú giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh: Aṭṭhakathā -> Suttapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Aṅguttaranikāya Aṭṭhakathā (Manorathapūraṇī) -> Aṭṭhakanipāta-Aṭṭhakathā -> (6) 1. Gotamīvaggo -> 1. Gotamīsuttavaṇṇanā > Đoạn 51
Đọc đoạn kinh
14. Câu hỏi của người dùng: tìm kinh nói về sự tôn trọng pháp của thế tôn Từ khóa: "dhamme agāravo" hoặc " không cung kính pháp" chọn Chú giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh: Aṭṭhakathā -> Suttapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Saṃyuttanikāya Aṭṭhakathā (Sāratthappakāsinī) -> Nidānavagga-Aṭṭhakathā -> 5. Kassapasaṃyuttaṃ -> 13. Saddhammappatirūpakasuttavaṇṇanā > Ngữ cảnh quanh đoạn 156
Đọc đoạn kinh
13. Câu hỏi: Các chi phần cấu thành nên tội sát sanh, trộm cắp, tà dâm, nói dối và uống rượu. Phân tích quả báo, các mức độ nặng nhẹ của tội ấy. Từ khóa: "Pāṇātipātassa aṅgaṃ" chọn Chú giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh: Aṭṭhakathā -> Suttapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Khuddakanikāya (Aṭṭhakathā) -> Khuddakapāṭha-Aṭṭhakathā (Paramatthajotikā 1) -> 2. Sikkhāpadavaṇṇanā -> Ekatānānatādivinicchayaṃ
Đọc đoạn kinh
12. Câu hỏi: giảng giải về 10 bất thiện nghiệp Từ khóa: "Pāṇātipātassa aṅgaṃ" hoặc "mười bất thiện nghiệp" Chú Giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh: Aṭṭhakathā -> Suttapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Khuddakanikāya (Aṭṭhakathā) -> Paṭisambhidāmagga-Aṭṭhakathā (Saddhammappakāsinī) -> 1. Ñāṇakathā -> 2. Sīlamayañāṇaniddesavaṇṇanā > Ngữ cảnh quanh đoạn 40
Đọc đoạn kinh
11. Câu hỏi: Niết Bàn là gì Từ khóa: " Niết Bàn là gì" chọn chú giải -> Tạng Vi Diệu Pháp Nguồn bài kinh: Nguồn 2: Aṭṭhakathā -> Abhidhammapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Sammohavinodanī-Aṭṭhakathā -> 2. Āyatanavibhaṅgo -> 2. Abhidhammabhājanīyavaṇṇanā > Ngữ cảnh quanh đoạn 167
Đọc đoạn kinh
11. Câu hỏi: Niết Bàn là gì Từ khóa: "Niết Bàn là gì" Chọn: Tam Tạng -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh: Nguồn 1: Tipiṭaka Mūla -> Suttapiṭaka -> Khuddakanikāya -> Milindapañhapāḷi -> 5. Anumānapañho -> 3. Vessantaravaggo -> 11. Nibbānasacchikaraṇapañho > Ngữ cảnh quanh đoạn 11
Đọc đoạn kinh
10. Câu hỏi: định nghĩa về Tăng Bảo Từ Khóa: "Khái niệm Tăng bảo" chọn Chú giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh: Aṭṭhakathā -> Suttapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Khuddakanikāya (Aṭṭhakathā) -> Khuddakapāṭha-Aṭṭhakathā (Paramatthajotikā 1) -> 1. Saraṇattayavaṇṇanā -> Dhammasaṅghasaraṇavibhāvanā
Đọc đoạn kinh
9. Câu hỏi của người dùng: Sắc ý vật là Quả tim hay Khối óc?
Nguồn bài kinh đã được tìm thấy: Aṭṭhakathā -> Suttapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Dīghanikāya Aṭṭhakathā (Sumaṅgalavilāsinī) -> Mahāvagga-Aṭṭhakathā -> 3. Mahāparinibbānasuttavaṇṇanā -> Yamakasālāvaṇṇanā
Đọc đoạn kinh
1, Câu hỏi đã được tìm thấy: "Lý do Đức Phật nhập Niết Bàn tại Kusinārā" hoặc "Kusinārāyaṃ parinibbāyantaṃ" Chọn Chú Giải -> Tạng Kinh
Câu hỏi dễ tìm thấy bài kinh: "Sujātā Dâng bát cháo sữa lên đức Bồ Tát" -> Chọn Chú Giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh đã được tìm thấy: Aṭṭhakathā -> Suttapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Aṅguttaranikāya Aṭṭhakathā (Manorathapūraṇī) -> Ekakanipāta-Aṭṭhakathā -> 14. Etadaggavaggo -> Sujātāvatthu
Đọc đoạn kinh
2, Câu hỏi người dùng: câu chuyện bà Sujātā. Dâng bát cháo sữa lên đức Bồ Tát
Từ khóa: "Các chi phần cấu thành nên tội trộm cắp" hoặc "adinnādānassa aṅgaṃ" -> chọn Chú giải -> Tạng Luật Nguồn bài kinh đã được tìm thấy: Aṭṭhakathā -> Vinayapiṭaka Aṭṭhakathā (Samantapāsādikā) -> Pārājikakaṇḍa-Aṭṭhakathā -> 1. Pārājikakaṇḍaṃ -> 2. Dutiyapārājikaṃ -> Āpattibhedaṃ
Đọc đoạn kinh
3, Câu hỏi người dùng: Khái niệm trộm cắp
Từ khóa: "Con chó đã sủa khi nhìn thấy đức phật" hoặc "Sunakho bhagavantaṃ disvā bhukkāraṃ karonto bhagavato samīpaṃ gato" chọn Chú Giải -> Tạng Kinh Nguồn bài kinh đã được tìm thấy: Aṭṭhakathā -> Suttapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Majjhimanikāya Aṭṭhakathā (Papañcasūdanī) -> Uparipaṇṇāsa-Aṭṭhakathā -> 4. Vibhaṅgavaggo -> 5. Cūḷakammavibhaṅgasuttavaṇṇanā
Đọc đoạn kinh
4 ,Câu hỏi của người dùng: Tìm giúp tôi bài kinh này,đại khái nội dung là "Trong một lần Đức Phật cùng chư Tăng đến nhà khất thực, con chó đã sủa vang, tỏ vẻ bất mãn hoặc có những hành động lạ. Đức Phật khi đó đã chủ động gọi thẳng tên con chó và tiết lộ cho người con trai biết sự thật: "Này gia chủ, con chó này chính là người cha quá vãng của ông trong kiếp trước vì quá tham tiếc tài sản nên đã tái sinh vào loài súc sinh này". Để chứng minh lời mình nói, Đức Phật bảo người con trai hãy về nhà hỏi con chó xem cất giấu vàng ở đâu. Con chó đã chạy ra góc vườn, dùng chân cào đất để chỉ điểm chính xác vị trí những hũ vàng bị chôn giấu."
Từ khóa: "các loại tâm tham" chọn Chú Giải -> Tạng Vi Diệu Pháp Nguồn bài kinh: "Aṭṭhakathā -> Abhidhammapiṭaka (Aṭṭhakathā) -> Dhammasaṅgaṇi-Aṭṭhakathā -> Kāmāvacarakusalapadabhājanīyaṃ -> Dhammuddesavārakathā -> Paṭhamacittaṃ > Ngữ cảnh quanh đoạn 365"
Đọc đoạn kinh